
Zarko Tomasevic
Hậu vệ
Zarko Tomasevic (35, Montenegro) đang chơi cho Decic. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Decic: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 297 trận, 20 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Montenegro
Tuổi
35
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Pljevlja
Sinh
22.02.1990
Giá trị chuyển nhượng
€230KMùa giải hiện tại
21
Số trận
0
Bàn thắng
375
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 9 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2023 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2022 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2021 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2020 | 11 | 3 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2019 | 2 | - |
Jupiler League 2018/2019 | 19 | 1 |
Jupiler League 2017/2018 | 32 | 2 |
Jupiler League 2016/2017 | 22 | - |
Jupiler League 2015/2016 | 32 | 5 |
Jupiler League 2014/2015 | 39 | 4 |
Jupiler League 2013/2014 | 31 | - |
Liga Portugal 2 2011/2012 | 8 | 1 |
Liga Portugal 2011/2012 | 3 | - |
Liga Portugal 2010/2011 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Montenegrin Cup 2024/2025 | 3 | - |
Kazakhstan Cup 2023 | 3 | 1 |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Kazakhstan Cup 2021 | 4 | 1 |
Super Cup 2021 | 2 | 1 |
Belgian Cup 2018/2019 | 2 | - |
Belgian Cup 2017/2018 | 2 | - |
Belgian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Belgian Cup 2015/2016 | 1 | - |
Belgian Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 5 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 5 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 9 | 1 |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 8 | 2 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | 1 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |