
Dodo El Gabas
Tiền đạo
Dodo El Gabas (38, Ai Cập) đang chơi cho Pyramids. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Pyramids: 1 trận, 8 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 221 trận, 52 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ai Cập
Tuổi
38
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Port Said
Sinh
01.01.1988
Giá trị chuyển nhượng
€24KMùa giải hiện tại
5
Số trận
1
Bàn thắng
30
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 3 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 4 | - |
Botola 2 2023/2024 | 1 | 1 |
Botola 2 2022/2023 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 23 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 23 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 2 | 1 |
Jupiler League 2017/2018 | 6 | - |
Challenger Pro League 2017/2018 | 23 | 4 |
Jupiler League 2016/2017 | 9 | 1 |
Challenger Pro League 2016/2017 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 8 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 10 | 12 |
Ligue 2 2013/2014 | 12 | 1 |
League One 2013/2014 | 6 | - |
Jupiler League 2012/2013 | 18 | 5 |
Jupiler League 2011/2012 | 18 | 6 |
Jupiler League 2010/2011 | 19 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 1 | - |
Egypt Cup 2025/2026 | 1 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
Super Cup 2023/2024 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Egypt Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
Egypt Cup 2019/2020 | 2 | 2 |
Johnstone's Paint Trophy 2013/2014 | 1 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C1 châu Phi 2025/2026 | 2 | - |
Cúp C1 châu Phi 2024/2025 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2023/2024 | 2 | - |
Cúp C2 châu Phi 2022/2023 | 1 | - |
Cúp C2 châu Phi 2020/2021 | 5 | - |
Cúp C2 châu Phi 2019/2020 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
World Cup 2010 | 1 | - |