
Alberto Guzman Perez David
Tiền vệ
Alberto Guzman Perez David (36, Costa Rica) đang chơi cho Saprissa. Vị trí: Tiền vệ. Primera División 2026/2027 cùng Saprissa: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 413 trận, 46 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Costa Rica
Tuổi
36
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
San José
Sinh
18.02.1990
Giá trị chuyển nhượng
€80KMùa giải hiện tại
17
Số trận
2
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026/2027 | 6 | - |
Primera División 2025/2026 | 31 | 4 |
Primera División 2024/2025 | 36 | 3 |
Primera División 2023/2024 | 23 | 3 |
Primera División 2022/2023 | 43 | 8 |
Primera División 2021/2022 | 39 | 6 |
Primera División 2020/2021 | 37 | 3 |
Primera División 2019/2020 | 17 | 1 |
MLS 2019 | 14 | - |
MLS 2019 | 4 | - |
USL 2018 | 1 | - |
MLS 2018 | 19 | 3 |
MLS 2017 | 25 | 1 |
Primera División 2016/2017 | 23 | 3 |
Primera División 2015/2016 | 28 | 2 |
Primera División 2014/2015 | 34 | 6 |
Primera División 2013/2014 | 29 | 1 |
Primera División 2012/2013 | 1 | - |
Primera División 2011/2012 | 1 | - |
Primera División 2010/2011 | 2 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Costa Rica 2025/2026 | 2 | 1 |
Recopa de Costa Rica 2023 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Copa Costa Rica 2022 | 3 | 1 |
US Open Cup 2019 | 2 | - |
US Open Cup 2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2026 | 6 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2025 | 2 | - |
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2024 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2024 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2022 | 2 | - |
Concacaf League 2021 | 4 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2021 | 1 | - |
Concacaf League 2020 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2020 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2014/2015 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 8 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 5 | - |
Cúp Trung Mỹ 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 9 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2011 | 2 | - |
U20 World Cup 2009 | 6 | 1 |