
Mohammad Al Sahlawi
Tiền đạo
Mohammad Al Sahlawi (38, Ả Rập Xê Út) đang chơi cho Al Safa. Vị trí: Tiền đạo. Giải Saudi 2021/2022 cùng Al Hazem: 8 trận, 376 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 220 trận, 94 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ả Rập Xê Út
Tuổi
38
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Hofuf
Sinh
10 tháng 1, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€54KMùa giải hiện tại
20
Số trận
17
Bàn thắng
1.636
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | - | - |
Giải Saudi 2021/2022 | 8 | - |
Giải Saudi 2020/2021 | 12 | - |
Giải Saudi 2019/2020 | 8 | 2 |
Giải Saudi 2019/2020 | 7 | - |
Giải Saudi 2018/2019 | 11 | 1 |
Giải Saudi 2017/2018 | 19 | 10 |
Giải Saudi 2016/2017 | 21 | 8 |
Giải Saudi 2015/2016 | 20 | 5 |
Giải Saudi 2014/2015 | 24 | 21 |
Giải Saudi 2013/2014 | 23 | 17 |
Giải Saudi 2012/2013 | 25 | 10 |
Giải Saudi 2011/2012 | 22 | 15 |
Giải Saudi 2010/2011 | 20 | 5 |
Giải Saudi 2009/2010 | - | 11 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2024/2025 | 1 | - |
King's Cup 2020/2021 | 1 | - |
King's Cup 2019 | 1 | - |
King's Cup 2018 | 1 | 1 |
King's Cup 2017 | 2 | - |
Crown Prince Cup 2016/2017 | 3 | 2 |
King's Cup 2016 | - | - |
Crown Prince Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
King's Cup 2015 | 4 | 2 |
Crown Prince Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
King's Cup 2014 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
King's Cup 2013 | 2 | 1 |
Crown Prince Cup 2012/2013 | 4 | 3 |
King's Cup 2012 | 5 | 1 |
Crown Prince Cup 2011/2012 | 2 | 1 |
King's Cup 2011 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2010/2011 | 1 | - |
King's Cup 2010 | - | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 5 | 1 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2019/2020 | 1 | - |
AFC Champions League 2019 | - | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2017 Egypt | 3 | - |
AFC Champions League 2016 | 4 | - |
AFC Champions League 2015 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
AFC Champions League 2011 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 14 | 16 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | 2 |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2015 | 3 | 3 |
Giao hữu 2015 | 1 | 2 |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 3 | 1 |
Cúp Vùng Vịnh 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | 1 |