
Andri Yeoman
Tiền vệ
Andri Yeoman (34, Iceland) đang chơi cho Breidablik. Vị trí: Tiền vệ. Úrvalsdeild 2026 cùng Breidablik: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 255 trận, 12 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Iceland
Tuổi
34
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
18.04.1992
Giá trị chuyển nhượng
€46KMùa giải hiện tại
26
Số trận
0
Bàn thắng
167
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Úrvalsdeild 2026 | 11 | - |
Úrvalsdeild 2025 | 12 | 1 |
Úrvalsdeild 2024 | 22 | - |
Úrvalsdeild 2023 | 16 | - |
Úrvalsdeild 2022 | 20 | - |
Pepsideild 2021 | 15 | 1 |
Pepsideild 2020 | 14 | - |
Pepsideild 2019 | 19 | 4 |
Pepsideild 2018 | 18 | 1 |
Pepsideild 2017 | 22 | 1 |
Pepsideild 2016 | 22 | 2 |
Pepsideild 2015 | 22 | 1 |
Pepsideild 2014 | 20 | - |
Pepsideild 2013 | 20 | 1 |
Pepsideild 2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Icelandic Cup 2026 | 4 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
League Cup 2025 | 5 | - |
Icelandic Cup 2024 | 1 | - |
League Cup 2024 | 7 | - |
Icelandic Cup 2023 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
League Cup 2023 | 1 | - |
Icelandic Cup 2022 | 2 | - |
League Cup 2022 | 1 | - |
Fotbolti.net Cup 2022 | 3 | - |
Icelandic Cup 2020 | 2 | - |
Icelandic Cup 2019 | 2 | - |
League Cup 2018 | 1 | 1 |
Icelandic Cup 2016 | 1 | - |
Icelandic Cup 2013 | 1 | - |
League Cup 2013 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 5 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 5 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 8 | - |