
Aleksandr Martynovich
Hậu vệ
Aleksandr Martynovich (39, Belarus) đang chơi cho Kairat Almaty. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2026 cùng Kairat Almaty: 25 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 288 trận, 14 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
39
Chiều cao
192 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Minsk
Sinh
26.08.1987
Giá trị chuyển nhượng
€230KMùa giải hiện tại
30
Số trận
2
Bàn thắng
180
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2026 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2025 | 20 | 3 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2024 | 13 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 20 | 3 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 10 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Kazakhstan Cup 2025 | 2 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
League Cup 2024 | 4 | - |
Russian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Russian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 4 | - |
Russian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Russian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Russian Cup 2015/2016 | 1 | - |
Russian Cup 2014/2015 | 1 | - |
Russian Cup 2013/2014 | 2 | - |
Russian Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Champions League 2026/2027 | 4 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 8 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 9 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 4 | - |