
Osvaldo
Tiền đạo
Osvaldo (39, Brazil) đang chơi cho Vitoria. Vị trí: Tiền đạo. Baiano 1 2026 cùng Vitoria: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 397 trận, 58 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
39
Chiều cao
169 cm
Cân nặng
62 kg
Nơi sinh
Fortaleza
Sinh
11.04.1987
Giá trị chuyển nhượng
€72KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
96
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Baiano 1 2026 | 6 | - |
Série A 2026 | 2 | - |
Série A 2025 | 26 | - |
Baiano 1 2025 | 10 | 1 |
Série A 2024 | 19 | 2 |
Baiano 1 2024 | 12 | 5 |
Série B 2023 | 29 | 5 |
Baiano 1 2023 | 9 | - |
Série B 2022 | 30 | 1 |
Campeonato Alagoano 2022 | 2 | 1 |
Série A 2021 | 12 | - |
Série A 2020 | 36 | 1 |
Cearense 1 2020 | 1 | 2 |
Série A 2019 | 31 | 7 |
Cearense 1 2019 | 2 | 2 |
Thai League 1 2018 | 2 | 2 |
Série B 2018 | 3 | 1 |
Cearense 1 2018 | 1 | 1 |
Série A 2017 | 28 | 3 |
Campeonato Carioca 2017 | 5 | 1 |
Primeira Liga 2017 | 1 | - |
Série A 2016 | 11 | - |
Primeira Liga 2016 | 3 | 2 |
Campeonato Carioca 2016 | 3 | 2 |
Série A 2015 | 20 | 1 |
Giải Saudi 2014/2015 | 10 | 1 |
Série A 2014 | 32 | - |
Campeonato Paulista 2014 | 3 | 2 |
Série A 2013 | 26 | - |
Campeonato Paulista 2013 | 2 | 2 |
Série A 2012 | 14 | 8 |
Série A 2011 | 6 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 2 | - |
Copa do Nordeste 2026 | 5 | 3 |
Copa do Nordeste 2025 | 3 | - |
Copa Betano do Brasil 2024 | 1 | - |
Copa do Nordeste 2024 | 6 | 1 |
Copa do Nordeste 2023 | 7 | 3 |
Copa do Brasil 2022 | 2 | - |
Copa do Nordeste 2022 | 5 | - |
Copa do Brasil 2021 | 3 | - |
Copa do Nordeste 2021 | 7 | 1 |
Copa do Brasil 2020 | 1 | - |
Copa do Nordeste 2020 | 10 | 1 |
Copa do Brasil 2019 | 1 | - |
Copa do Nordeste 2019 | 5 | - |
Thai FA Cup 2018 | 2 | 3 |
Copa do Brasil 2015 | 3 | - |
Copa do Brasil 2014 | 2 | 2 |
Copa do Brasil 2012 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2025 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2020 | 2 | - |
AFC Champions League 2015 | 8 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2014 | 7 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2013 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 8 | 3 |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2013 | 1 | - |