
D. Rinaldi
Tiền vệ
D. Rinaldi (39, San Marino) đang chơi cho Cosmos. Vị trí: Tiền vệ. Giải Vô địch 2024/2025 cùng Cosmos: 23 trận, 1001 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 275 trận, 85 bàn (14 mùa giải).
Mùa giải hiện tại
26
Số trận
6
Bàn thắng
1.053
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Vô địch 2024/2025 | 23 | 6 |
Giải Vô địch 2023/2024 | 24 | 4 |
Giải Vô địch 2022/2023 | 26 | 9 |
Giải Vô địch 2021/2022 | 24 | 9 |
Giải Vô địch 2020/2021 | 14 | 2 |
Giải Vô địch 2019/2020 | 6 | 2 |
Giải Vô địch 2018/2019 | 25 | 7 |
Giải Vô địch 2017/2018 | 23 | 16 |
Giải Vô địch 2016/2017 | 18 | 4 |
Giải Vô địch 2015/2016 | 24 | 6 |
Giải Vô địch 2014/2015 | 21 | 8 |
Giải Vô địch 2013/2014 | 17 | 3 |
Giải Vô địch 2012/2013 | 21 | 4 |
Giải Vô địch 2009/2010 | 9 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Titano 2024/2025 | 1 | - |
Coppa Titano 2023/2024 | 4 | 1 |
Coppa Titano 2022/2023 | 1 | - |
Coppa Titano 2021/2022 | 3 | 1 |
Coppa Titano 2020/2021 | 3 | 2 |
Coppa Titano 2019/2020 | 3 | 1 |
Coppa Titano 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Titano 2017/2018 | 7 | 3 |
Coppa Titano 2016/2017 | 9 | 5 |
Coppa Titano 2015/2016 | 8 | 1 |
Coppa Titano 2014/2015 | 7 | 2 |
Coppa Titano 2013/2014 | 5 | 2 |
Coppa Titano 2012/2013 | 10 | 7 |
Coppa Titano 2009/2010 | 3 | 7 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 1 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | - | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | - |