
Rodolfo Zelaya
Tiền đạo
Rodolfo Zelaya (37, El Salvador) đang chơi cho Alianza. Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2024/2025 cùng Alianza: 2 trận, 18 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 329 trận, 137 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
El Salvador
Tuổi
37
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Usulután
Sinh
3 tháng 7, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€23KMùa giải hiện tại
8
Số trận
2
Bàn thắng
431
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2024/2025 | 2 | - |
Primera División 2023/2024 | 24 | 7 |
Primera División 2022/2023 | 16 | 7 |
Primera División 2021/2022 | 42 | 17 |
Primera División 2020/2021 | 27 | 16 |
Liga de Expansión MX 2019/2020 | 6 | 2 |
USL Championship 2019 | 2 | - |
MLS 2019 | 4 | 1 |
Primera División 2018/2019 | 24 | 19 |
Primera División 2017/2018 | 36 | 20 |
Primera División 2016/2017 | 44 | 21 |
Primera División 2015/2016 | 40 | 15 |
Primera División 2014/2015 | 25 | 4 |
Primera División 2013/2014 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 1 | - |
Primera División 2012/2013 | 10 | 4 |
Hạng Nhất 2011/2012 | 13 | 3 |
Primera División 2010/2011 | - | 26 |
Primera División 2009/2010 | - | 5 |
Liga de Expansión MX 2009/2010 | 10 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa MX 2019/2020 | 1 | - |
US Open Cup 2019 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2024 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2023 | 2 | - |
Concacaf League 2022 | 4 | 2 |
Concacaf League 2021 | 2 | - |
Concacaf League 2020 | 1 | 1 |
Concacaf League 2017 | 4 | 3 |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2019/2020 | 5 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 4 | 1 |
Cúp Trung Mỹ 2017 | 4 | 1 |
Giao hữu 2017 | 3 | 2 |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 3 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2013 | 4 | 4 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 4 | 4 |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup Concacaf 2010 | 12 | 4 |
Giao hữu 2010 | 2 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |