
Mikael Dyrestam
Hậu vệ
Mikael Dyrestam (34, Guinea) đang chơi cho Orgryte. Vị trí: Hậu vệ. Allsvenskan 2026 cùng Orgryte: 21 trận, 1818 phút, 1 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 238 trận, 5 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Guinea
Tuổi
34
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Växjö
Sinh
10.12.1991
Giá trị chuyển nhượng
€120KMùa giải hiện tại
27
Số trận
2
Bàn thắng
1.818
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 21 | 1 |
Allsvenskan 2025 | 1 | - |
Superettan 2025 | 16 | - |
Superettan 2024 | 12 | - |
Giải Saudi 2022/2023 | 9 | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 6 | - |
Eliteserien 2021 | 24 | - |
Eliteserien 2020 | 14 | 2 |
Super League 1 2019/2020 | 8 | - |
Super League 1 2018/2019 | 9 | - |
Allsvenskan 2018 | 23 | 1 |
Allsvenskan 2017 | 10 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 17 | - |
Eredivisie 2015/2016 | 2 | - |
Tippeligaen 2015 | 28 | - |
Tippeligaen 2014 | 12 | - |
Allsvenskan 2013 | 17 | - |
Allsvenskan 2012 | 2 | - |
Allsvenskan 2011 | 7 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 2 | 1 |
Svenska Cupen 2024/2025 | 2 | - |
King Cup 2022/2023 | 1 | - |
NM Cup 2021/2022 | 1 | 1 |
Greek Cup 2019/2020 | 1 | - |
Greek Cup 2018/2019 | 1 | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 1 | 1 |
Copa del Sol 2013 | 1 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |