
Youssef El Arabi
Tiền đạo
Youssef El Arabi (39, Ma Rốc) đang chơi cho Marko. Vị trí: Tiền đạo. Super League 2 2026/2027 cùng Marko: 4 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 411 trận, 218 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
39
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Caen
Sinh
03.02.1987
Giá trị chuyển nhượng (#1476)
€92KMùa giải hiện tại
16
Số trận
4
Bàn thắng
548
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2 2026/2027 | 4 | 4 |
Ligue 1 2025/2026 | 25 | 3 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 11 | 6 |
Super League 2 2023/2024 | 1 | 1 |
Super League 1 2023/2024 | 12 | 4 |
Super League 1 2022/2023 | 26 | 5 |
Super League 1 2021/2022 | 34 | 16 |
Super League 1 2020/2021 | 33 | 22 |
Super League 1 2019/2020 | 34 | 20 |
Stars League 2018/2019 | 22 | 26 |
Stars League 2017/2018 | 20 | 26 |
Stars League 2016/2017 | 18 | 24 |
Primera Division 2015/2016 | 35 | 16 |
Primera Division 2014/2015 | 28 | 8 |
Primera Division 2013/2014 | 36 | 12 |
Primera Division 2012/2013 | 31 | 8 |
Ligue 1 2010/2011 | 38 | 17 |
Ligue 1 2008/2009 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2026/2027 | 1 | - |
Coupe de France 2025/2026 | 2 | 1 |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Greek Cup 2022/2023 | 6 | 2 |
Greek Cup 2021/2022 | 4 | 2 |
Greek Cup 2020/2021 | 5 | 2 |
Greek Cup 2019/2020 | 4 | - |
QSL Cup 2018/2019 | 5 | 3 |
Sheikh Jassim Cup 2018 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2018 | 2 | 2 |
Copa del Rey 2015/2016 | 3 | 1 |
Coupe de France 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 7 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | 3 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 7 | 5 |
AFC Champions League 2019 | 6 | 4 |
AFC Champions League 2018 | 9 | 9 |
AFC Champions League 2017 | 4 | 3 |
AFC Champions League 2012 | 3 | 4 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | 4 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | 3 |
World Cup 2014 | 4 | 3 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 2 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 1 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |