
S. Klještan
Tiền vệ
S. Klještan (40, Hoa Kỳ) đang chơi cho Des Moines Menace. Vị trí: Tiền vệ. MLS 2022 cùng LA Galaxy: 21 trận, 421 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 480 trận, 64 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Tuổi
40
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Huntington Beach
Sinh
9 tháng 9, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€94KMùa giải hiện tại
5
Số trận
4
Bàn thắng
317
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
USL League Two 2025 | - | - |
MLS 2022 | 21 | 1 |
MLS 2021 | 31 | 5 |
MLS 2020 | 15 | - |
MLS 2019 | 23 | 1 |
MLS 2018 | 30 | 6 |
MLS 2017 | 35 | 3 |
MLS 2016 | 34 | 6 |
MLS 2015 | 37 | 8 |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 13 | 1 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 23 | 8 |
Hạng Nhất A 2012/2013 | 35 | 3 |
Hạng Nhất A 2011/2012 | 36 | 4 |
Hạng Nhất A 2010/2011 | 25 | 2 |
MLS 2010 | 10 | 1 |
MLS 2009 | 27 | 5 |
MLS 2008 | 24 | 6 |
MLS 2007 | 27 | 4 |
MLS 2006 | 34 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2025 | 2 | 2 |
US Open Cup 2024 | 2 | - |
US Open Cup 2022 | 2 | - |
US Open Cup 2019 | 4 | 2 |
US Open Cup 2018 | 3 | - |
US Open Cup 2017 | 5 | 1 |
MLS All-Star 2016 | 1 | - |
US Open Cup 2016 | 2 | 1 |
US Open Cup 2015 | 3 | 1 |
Cup 2014/2015 | 4 | 3 |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 4 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 5 | 2 |
International Champions Cup 2015 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 9 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 3 | 2 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 6 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2010 | 10 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2009 | - | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | 3 |
Olympic 2008 | - | - |
Olympic 2008 | 3 | 2 |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2007 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | - |