
Mateusz Klich
Tiền vệ
Mateusz Klich (36, Ba Lan) đang chơi cho Cracovia. Vị trí: Tiền vệ. Ekstraklasa 2026/2027 cùng Cracovia: 12 trận, 895 phút, 0 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 416 trận, 53 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
36
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Tarnów
Sinh
13.06.1990
Giá trị chuyển nhượng
€195KMùa giải hiện tại
19
Số trận
1
Bàn thắng
1.246
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ekstraklasa 2026/2027 | 12 | - |
Ekstraklasa 2025/2026 | 21 | - |
MLS 2025 | 16 | - |
MLS 2024 | 29 | 2 |
MLS 2023 | 32 | 4 |
Premier League 2 2022/2023 | 1 | - |
Premier League 2022/2023 | 14 | - |
Premier League 2021/2022 | 33 | 1 |
Premier League 2020/2021 | 35 | 4 |
Championship 2019/2020 | 45 | 6 |
Championship 2018/2019 | 48 | 10 |
Eredivisie 2017/2018 | 16 | 1 |
Championship 2017/2018 | 4 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 29 | 6 |
2. Bundesliga 2015/2016 | 16 | 3 |
2. Bundesliga 2014/2015 | 5 | 1 |
Regionalliga Bayern 2014/2015 | 3 | 3 |
Eredivisie 2013/2014 | 30 | 4 |
Eredivisie 2012/2013 | 6 | 2 |
Regionalliga Bayern 2011/2012 | 1 | 1 |
Ekstraklasa 2010/2011 | 20 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Polish Cup 2026/2027 | 1 | - |
Polish Cup 2025/2026 | 1 | - |
US Open Cup 2023 | 1 | - |
EFL Trophy 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 2 | 2 |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 3 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
EFL Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 2 | - |
KNVB Beker 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 3 | 1 |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 4 | 2 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |