
Siim Luts
Tiền đạo
Siim Luts (37, Estonia) đang chơi cho Paide. Vị trí: Tiền đạo. Meistriliiga 2026 cùng Paide: 16 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 295 trận, 51 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
37
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Tallinn
Sinh
12.03.1989
Giá trị chuyển nhượng
€54KMùa giải hiện tại
23
Số trận
0
Bàn thắng
34
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistriliiga 2026 | 16 | - |
Meistriliiga 2025 | 27 | 4 |
Meistriliiga 2024 | 30 | 3 |
Meistriliiga 2023 | 33 | 7 |
Meistriliiga 2022 | 23 | 3 |
Esiliiga A 2021 | 1 | - |
Meistriliiga 2021 | 21 | 5 |
Meistriliiga 2020 | 20 | 9 |
Meistriliiga 2019 | 5 | - |
Youth League 2018/2019 | 3 | - |
Czech Liga 2018/2019 | 7 | - |
Youth League 2017/2018 | 1 | - |
Czech Liga 2017/2018 | 11 | - |
Czech Liga 2016/2017 | 23 | - |
Meistriliiga 2016 | 13 | 3 |
Meistriliiga 2015 | 28 | 11 |
Allsvenskan 2013 | 13 | - |
Meistriliiga 2012 | 13 | 3 |
Meistriliiga 2011 | 7 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Estonian Cup 2025/2026 | 2 | - |
Estonian Cup 2024/2025 | 2 | - |
Estonian Cup 2023/2024 | 5 | - |
Estonian Cup 2022/2023 | 1 | - |
Estonian Cup 2021/2022 | 5 | 2 |
Estonian Cup 2019/2020 | 1 | - |
MOL Cup 2017/2018 | 1 | 1 |
MOL Cup 2016/2017 | 3 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 1 | - |
Super Cup 2012 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 5 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 7 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Cúp Baltic 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2013 | 3 | - |