
Aleksandr Kokorin
Tiền đạo
Aleksandr Kokorin (35, Nga) đang chơi cho Aris. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Aris: 7 trận, 290 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 280 trận, 78 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nga
Tuổi
35
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Valuyki
Sinh
19.03.1991
Giá trị chuyển nhượng (#149)
€415KMùa giải hiện tại
14
Số trận
1
Bàn thắng
361
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 7 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 3 | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 3 | 2 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 29 | 13 |
Serie A 2021/2022 | 6 | - |
Serie A 2020/2021 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 7 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 22 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 27 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 10 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 6 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 27 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 22 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 14 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 29 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2009 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2008 | 7 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cyprus Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Cyprus Cup 2023/2024 | 3 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Russian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 1 | 1 |
Russian Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Russian Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Russian Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Russian Cup 2011/2012 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 5 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 9 | 6 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | 4 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 11 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2017 | 4 | - |
EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | 2 |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
World Cup 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2014 | 5 | 1 |
World Cup 2014 | 6 | 4 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 3 | 5 |
EURO 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |