
Caner Erkin
Hậu vệ
Caner Erkin (37, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho Sakaryaspor. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Sakaryaspor: 8 trận, 573 phút, 0 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 387 trận, 18 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
37
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Balıkesir
Sinh
04.10.1988
Giá trị chuyển nhượng
€55KMùa giải hiện tại
21
Số trận
0
Bàn thắng
906
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 8 | - |
Süper Lig 2024/2025 | 26 | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 11 | 3 |
Süper Lig 2022/2023 | 7 | - |
Süper Lig 2022/2023 | 12 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 29 | 1 |
Süper Lig 2020/2021 | 34 | - |
Süper Lig 2019/2020 | 28 | 3 |
Süper Lig 2018/2019 | 28 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 21 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 8 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 13 | - |
Süper Lig 2014/2015 | 31 | 3 |
Süper Lig 2013/2014 | 30 | 3 |
Süper Lig 2012/2013 | 25 | - |
Süper Lig 2011/2012 | 27 | 2 |
Süper Lig 2010/2011 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2008 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2007 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2024/2025 | 2 | - |
Turkish Cup 2022/2023 | 3 | - |
Turkish Cup 2021/2022 | 2 | - |
Turkish Cup 2020/2021 | 3 | - |
Turkish Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Turkish Cup 2017/2018 | 7 | - |
Super Cup 2017 | 1 | - |
Turkish Cup 2015/2016 | 4 | 1 |
Turkish Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
Super Cup 2014 | 1 | - |
Super Cup 2013 | 1 | - |
Turkish Cup 2012/2013 | 5 | 1 |
Turkish Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 12 | 2 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 6 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 7 | 1 |
World Cup 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 7 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |