
Iago Aspas
Tiền đạo
Iago Aspas (39, Tây Ban Nha) đang chơi cho Celta Vigo. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2026/2027 cùng Celta Vigo: 9 trận, 296 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 481 trận, 198 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
39
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
67 kg
Nơi sinh
Moaña
Sinh
01.08.1987
Giá trị chuyển nhượng (#1011)
€1.5MMùa giải hiện tại
14
Số trận
1
Bàn thắng
510
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2026/2027 | 9 | 1 |
La Liga 2025/2026 | 32 | 5 |
La Liga 2024/2025 | 30 | 10 |
La Liga 2023/2024 | 35 | 9 |
La Liga 2022/2023 | 37 | 12 |
La Liga 2021/2022 | 37 | 18 |
La Liga 2020/2021 | 33 | 14 |
La Liga 2019/2020 | 37 | 14 |
La Liga 2018/2019 | 27 | 20 |
La Liga 2017/2018 | 34 | 22 |
La Liga 2016/2017 | 32 | 19 |
Primera Division 2015/2016 | 35 | 14 |
Primera Division 2014/2015 | 16 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 14 | - |
Primera Division 2012/2013 | 34 | 12 |
La Liga 2 2011/2012 | 32 | 24 |
La Liga 2 2010/2011 | 7 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2025/2026 | 1 | - |
Copa del Rey 2024/2025 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 1 | - |
Copa del Rey 2022/2023 | 1 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 1 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2017/2018 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2016/2017 | 5 | 2 |
Copa del Rey 2015/2016 | 5 | 4 |
Copa del Rey 2014/2015 | 5 | 7 |
FA Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2012/2013 | 2 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 13 | 3 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 12 | 5 |
Supercopa Euroamericana 2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2014 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2018 | 4 | 2 |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |