
Salomon Rondon
Tiền đạo
Salomon Rondon (37, Venezuela) đang chơi cho Pachuca. Vị trí: Tiền đạo. Liga MX 2026/2027 cùng Pachuca: 14 trận, 1172 phút, 15 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 473 trận, 169 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Venezuela
Tuổi
37
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Caracas
Sinh
16.09.1989
Giá trị chuyển nhượng
€380KMùa giải hiện tại
49
Số trận
27
Bàn thắng
2.601
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga MX 2026/2027 | 14 | 15 |
Liga MX 2025/2026 | 20 | 5 |
La Liga 2025/2026 | 16 | 2 |
Liga MX 2024/2025 | 32 | 14 |
Liga MX 2023/2024 | 21 | 10 |
Liga Profesional Argentina 2023 | 30 | 10 |
Premier League 2022/2023 | 7 | - |
Premier League 2021/2022 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 10 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 16 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 11 | 5 |
Premier League 2018/2019 | 32 | 11 |
Premier League 2017/2018 | 36 | 7 |
Premier League 2016/2017 | 38 | 8 |
Premier League 2015/2016 | 34 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 26 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 10 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 11 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 21 | 7 |
Primera Division 2011/2012 | 37 | 12 |
Primera Division 2010/2011 | 30 | 14 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa de la Liga Profesional 2023 | 30 | 10 |
Copa Argentina 2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 2 | 2 |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
Russian Cup 2020/2021 | 3 | - |
Trofeo de Campeones 2020 | 1 | - |
FA Cup 2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | 1 |
FA Cup 2017/2018 | 2 | 2 |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
Capital One Cup 2015/2016 | 1 | - |
Super Cup 2015 | 1 | - |
Russian Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2011/2012 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 3 | - |
FIFA Club World Cup 2025 | 3 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2024 | 3 | 1 |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 3 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2024 | 7 | 9 |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 2 | - |
Cúp Premier League châu Á 2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 8 | 6 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 9 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FIFA Series 2026 | 2 | 2 |
World Cup 2026 | 18 | 6 |
CONMEBOL Copa America 2024 | 4 | 3 |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 4 | 1 |
Giao hữu 2022 | 6 | 4 |
World Cup 2022 | 6 | 4 |
CONMEBOL Copa America 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 6 | 9 |
Giao hữu 2018 | 4 | 2 |
World Cup 2018 | 14 | 1 |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 4 | 2 |
Giao hữu 2016 | 2 | 2 |
CONMEBOL Copa America 2015 | 3 | 1 |
Giao hữu 2015 | 4 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 7 | 5 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2011 | 6 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | 2 |
World Cup 2010 | 1 | 1 |
U20 World Cup 2009 | 3 | 4 |