
Maya Yoshida
Hậu vệ
Maya Yoshida (38, Nhật Bản) đang chơi cho Los Angeles Galaxy. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2026 cùng Los Angeles Galaxy: 22 trận, 1055 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 367 trận, 21 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
38
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Nagasaki
Sinh
24.08.1988
Giá trị chuyển nhượng
€92KMùa giải hiện tại
30
Số trận
2
Bàn thắng
1.661
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 22 | 2 |
MLS 2025 | 28 | 2 |
MLS 2024 | 36 | 2 |
MLS 2023 | 12 | 1 |
Bundesliga 2022/2023 | 29 | - |
Serie A 2021/2022 | 26 | 2 |
Serie A 2020/2021 | 32 | 1 |
Serie A 2019/2020 | 14 | - |
Premier League 2019/2020 | 8 | - |
Premier League 2018/2019 | 17 | - |
Premier League 2017/2018 | 24 | 2 |
Premier League 2016/2017 | 23 | 1 |
Premier League 2015/2016 | 20 | 1 |
Premier League 2014/2015 | 22 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 8 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 32 | - |
Eredivisie 2012/2013 | 2 | - |
Eredivisie 2011/2012 | 11 | 5 |
Eredivisie 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2022/2023 | 2 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 2 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 2 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 3 | - |
FA Cup 2017/2018 | 3 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
EFL Cup 2016/2017 | 3 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 3 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2026 | 5 | - |
Cúp Campeones 2025 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 5 | 2 |
Concacaf Champions Cup 2025 | 3 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Cúp Kirin 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 3 | 1 |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Olympic 2020 | 6 | - |
Giao hữu 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 6 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Cúp Kirin 2016 | 2 | 2 |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
AFC Asian Cup 2015 | 4 | 1 |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 8 | 1 |
World Cup 2014 | 3 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Olympic 2012 | 1 | 1 |
Cúp Kirin 2011 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2011 | 5 | 1 |
Olympic 2008 | 1 | - |