
Lewis Holtby
Tiền vệ
Lewis Holtby (35, Đức) đang chơi cho NAC Breda. Vị trí: Tiền vệ. Eredivisie 2025/2026 cùng NAC Breda: 30 trận, 1941 phút, 1 bàn, 5 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 454 trận, 45 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
35
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Erkelenz
Sinh
18.09.1990
Giá trị chuyển nhượng (#1474)
€315KMùa giải hiện tại
34
Số trận
2
Bàn thắng
1.941
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2025/2026 | 30 | 1 |
Bundesliga 2024/2025 | 25 | - |
2. Bundesliga 2023/2024 | 31 | 5 |
2. Bundesliga 2022/2023 | 23 | 1 |
2. Bundesliga 2021/2022 | 23 | 1 |
Championship 2020/2021 | 27 | - |
Championship 2019/2020 | 27 | 3 |
2. Bundesliga 2018/2019 | 26 | 4 |
Bundesliga 2017/2018 | 16 | 6 |
Bundesliga 2016/2017 | 29 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 34 | 3 |
Bundesliga 2014/2015 | 24 | - |
Premier League 2014/2015 | 1 | - |
Premier League 2013/2014 | 13 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 13 | 1 |
Premier League U21 2013/2014 | 2 | 2 |
Premier League 2012/2013 | 11 | - |
Bundesliga 2012/2013 | 19 | 4 |
Bundesliga 2011/2012 | 27 | 6 |
Bundesliga 2010/2011 | 30 | 4 |
Bundesliga 2009/2010 | 14 | 2 |
Bundesliga 2009/2010 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2025/2026 | 1 | - |
DFB Pokal 2024/2025 | 1 | - |
DFB Pokal 2023/2024 | 2 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2018/2019 | 5 | 1 |
DFB Pokal 2017/2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 1 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 2 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 1 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 5 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 10 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 2 |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |
U20 World Cup 2009 | 5 | 2 |