
Ali Kaldirim Hasan
Hậu vệ
Ali Kaldirim Hasan (36, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho Amedspor. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Amedspor: 16 trận, 1314 phút, 0 bàn, 3 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 281 trận, 7 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
36
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Neuwied
Sinh
09.12.1989
Giá trị chuyển nhượng
€52KMùa giải hiện tại
25
Số trận
1
Bàn thắng
1.863
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 16 | - |
Süper Lig 2024/2025 | 25 | 2 |
Süper Lig 2023/2024 | 21 | - |
Süper Lig 2022/2023 | 8 | - |
Süper Lig 2022/2023 | 6 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 19 | - |
Süper Lig 2020/2021 | 24 | - |
Süper Lig 2019/2020 | 16 | - |
Süper Lig 2018/2019 | 31 | 2 |
Süper Lig 2017/2018 | 24 | 1 |
Süper Lig 2016/2017 | 29 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 25 | 1 |
Süper Lig 2014/2015 | 13 | - |
Süper Lig 2013/2014 | 4 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 8 | 1 |
Süper Lig 2011/2012 | 6 | - |
Süper Lig 2010/2011 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2023/2024 | 1 | - |
Turkish Cup 2022/2023 | 1 | - |
Turkish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Turkish Cup 2019/2020 | 2 | - |
Turkish Cup 2018/2019 | 2 | - |
Turkish Cup 2017/2018 | 9 | 1 |
Turkish Cup 2016/2017 | 3 | - |
Turkish Cup 2015/2016 | 6 | - |
Turkish Cup 2014/2015 | 7 | 1 |
Super Cup 2013 | 1 | - |
Spor Toto Cup 2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
World Cup 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |