
Kevin Trapp
Thủ môn
Kevin Trapp (36, Đức) đang chơi cho Paris FC. Vị trí: Thủ môn. Ligue 1 2026/2027 cùng Paris FC: 8 trận, 720 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 418 trận, 0 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Đức
Tuổi
36
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Merzig
Sinh
08.07.1990
Giá trị chuyển nhượng (#1555)
€1.9MMùa giải hiện tại
20
Số trận
0
Bàn thắng
1.800
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2026/2027 | 8 | - |
Ligue 1 2025/2026 | 22 | - |
Bundesliga 2024/2025 | 26 | - |
Bundesliga 2023/2024 | 32 | - |
Bundesliga 2022/2023 | 33 | - |
Bundesliga 2021/2022 | 32 | - |
Bundesliga 2020/2021 | 33 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 22 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 33 | - |
Ligue 1 2017/2018 | 4 | - |
Ligue 1 2016/2017 | 24 | - |
Ligue 1 2015/2016 | 35 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 22 | - |
Bundesliga 2013/2014 | 34 | - |
Bundesliga 2012/2013 | 26 | - |
Bundesliga 2011/2012 | 23 | - |
Bundesliga 2010/2011 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2024/2025 | 3 | - |
DFB Pokal 2023/2024 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 5 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
DFB Pokal 2019/2020 | 4 | - |
Coupe de France 2017/2018 | 6 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 4 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 3 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Super Cup 2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 3 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 9 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 8 | - |
Siêu Cúp UEFA 2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 13 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 12 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 10 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |