
Andy Carroll
Tiền đạo
Andy Carroll (37, Anh) đang chơi cho Dag & Red. Vị trí: Tiền đạo. National League N/S 2025/2026 cùng Dag & Red: 4 trận, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 346 trận, 89 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Anh
Tuổi
37
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Gateshead
Sinh
06.01.1989
Giá trị chuyển nhượng (#96)
€240KMùa giải hiện tại
9
Số trận
7
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
National League N/S 2025/2026 | 4 | 6 |
National 2 Bảng D 2024/2025 | 8 | 11 |
Ligue 2 2024/2025 | 4 | - |
Ligue 2 2023/2024 | 28 | 4 |
League One 2023/2024 | 2 | - |
Professional Development League 2022/2023 | 1 | 1 |
Championship 2022/2023 | 29 | 8 |
Championship 2021/2022 | 15 | 3 |
Championship 2021/2022 | 7 | 2 |
Premier League 2020/2021 | 18 | 1 |
Premier League 2019/2020 | 19 | - |
Premier League 2018/2019 | 12 | - |
Premier League 2017/2018 | 16 | 3 |
Premier League 2016/2017 | 18 | 7 |
Premier League 2015/2016 | 27 | 9 |
Premier League 2014/2015 | 14 | 5 |
Premier League 2013/2014 | 15 | 2 |
Premier League 2012/2013 | 24 | 7 |
Premier League 2012/2013 | 2 | - |
Premier League 2011/2012 | 35 | 4 |
Premier League 2010/2011 | 7 | 2 |
Premier League 2010/2011 | 19 | 11 |
Premier League 2008/2009 | 14 | 3 |
Premier League 2007/2008 | 4 | - |
Premier League 2006/2007 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2025/2026 | 1 | 1 |
Coupe de France 2024/2025 | 1 | - |
Coupe de France 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 3 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
EFL Cup 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 2 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 4 | 4 |
Carling Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2006/2007 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
EURO 2012 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |