
Andreas Skov Olsen
Tiền đạo
Andreas Skov Olsen (26, Đan Mạch) đang chơi cho Basaksehir. Vị trí: Tiền đạo. Süper Lig 2026/2027 cùng Basaksehir: 10 trận, 748 phút, 2 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 241 trận, 65 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Đan Mạch
Tuổi
26
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Hillerød
Sinh
29.12.1999
Giá trị chuyển nhượng (#2272)
€5.5MMùa giải hiện tại
19
Số trận
2
Bàn thắng
1.197
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2026/2027 | 10 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 9 | 1 |
Bundesliga 2025/2026 | 9 | 1 |
Bundesliga 2024/2025 | 12 | 1 |
Hạng Nhất A 2024/2025 | 19 | 8 |
Hạng Nhất A 2023/2024 | 33 | 14 |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 23 | 7 |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 15 | 6 |
Serie A 2021/2022 | 18 | - |
Serie A 2020/2021 | 26 | 2 |
Serie A 2019/2020 | 26 | 1 |
Superliga 2018/2019 | 36 | 22 |
Superliga 2017/2018 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2025/2026 | 2 | - |
DFB Pokal 2025/2026 | 1 | - |
DFB Pokal 2024/2025 | 1 | - |
Belgian Cup 2024/2025 | 2 | - |
Belgian Cup 2023/2024 | 5 | 5 |
Belgian Cup 2022/2023 | 1 | - |
Super Cup 2022 | 1 | 1 |
Belgian Cup 2021/2022 | 2 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Landspokal Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
Landspokal Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2024/2025 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 10 | 6 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 1 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 6 | - |
EURO 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | 2 |
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 7 | 7 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
UEFA U21 Championship 2019 | 2 | 1 |
Giao hữu 2019 | 3 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 2 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
U19 Championship 2018 | 3 | - |