
Leandro Barreiro
Tiền vệ
Leandro Barreiro (26, Luxembourg) đang chơi cho Benfica. Vị trí: Tiền vệ. Liga Portugal 2026/2027 cùng Benfica: 8 trận, 547 phút, 2 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 216 trận, 28 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Luxembourg
Tuổi
26
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
67 kg
Nơi sinh
Erpeldange
Sinh
03.01.2000
Giá trị chuyển nhượng (#670)
€19.4MMùa giải hiện tại
13
Số trận
3
Bàn thắng
747
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2026/2027 | 8 | 2 |
Liga Portugal 2025/2026 | 31 | 3 |
Liga Portugal 2024/2025 | 27 | 3 |
Bundesliga 2023/2024 | 31 | 4 |
Bundesliga 2022/2023 | 31 | 4 |
Bundesliga 2021/2022 | 31 | 1 |
Bundesliga 2020/2021 | 29 | 2 |
Bundesliga 2019/2020 | 18 | - |
Regionalliga Bayern 2018/2019 | 1 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 1 | - |
U19 Bundesliga 2018/2019 | 4 | 4 |
U19 Bundesliga 2017/2018 | 3 | 3 |
U19 Bundesliga 2016/2017 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2025/2026 | 2 | - |
Taça de Portugal 2025/2026 | 3 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 1 | - |
Taça de Portugal 2024/2025 | 6 | 1 |
DFB Pokal 2023/2024 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 3 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 3 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 13 | 2 |
FIFA Club World Cup 2025 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 2 | 1 |
World Cup 2026 | 6 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 6 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 11 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | 1 |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | 1 |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
U19 Championship 2018 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2017 | 1 | - |