
Sebastian Cordova
Tiền vệ
Sebastian Cordova (29, Mexico) đang chơi cho UNAM Pumas. Vị trí: Tiền vệ. Liga MX 2026/2027 cùng UNAM Pumas: 3 trận, 179 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 236 trận, 38 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Mexico
Tuổi
29
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Aguascalientes
Sinh
12.06.1997
Giá trị chuyển nhượng
€2.7MMùa giải hiện tại
7
Số trận
1
Bàn thắng
209
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga MX 2026/2027 | 3 | 1 |
Liga MX 2025/2026 | 14 | 1 |
Liga MX 2025/2026 | 6 | - |
Liga MX 2024/2025 | 36 | 2 |
Liga MX 2023/2024 | 34 | 6 |
Liga MX 2022/2023 | 38 | 11 |
Liga MX 2021/2022 | 14 | 1 |
Liga MX 2021/2022 | 15 | 3 |
Liga MX 2020/2021 | 31 | 7 |
Liga MX 2019/2020 | 27 | 3 |
Primera Division 2018/2019 | 9 | 2 |
Primera Division 2018/2019 | 9 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Campeón de Campeones 2024 | 1 | - |
Copa por Mexico 2022 | 4 | - |
Copa por Mexico 2020 | 4 | 2 |
Campeón de Campeones 2019 | 1 | - |
Copa Mexico 2018/2019 | 4 | - |
Copa Mexico 2018/2019 | 2 | - |
Copa Mexico 2017/2018 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2026 | 3 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2025 | 6 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 4 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2024 | 6 | 1 |
Cúp Campeones 2023 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2023 | 6 | 2 |
Concacaf Champions Cup 2021 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2020 | 5 | 1 |
Cúp Campeones 2019 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2019 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2018 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 4 | 1 |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Olympic 2020 | 6 | 4 |
Olympic 2020 | 4 | 4 |
Giao hữu 2020 | 2 | 1 |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 3 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giải Maurice Revello 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Giải Maurice Revello 2018 | 2 | - |
U20 Concacaf 2017 | 1 | 1 |