
Bruno Fabricio
Hậu vệ
Bruno Fabricio (30, Brazil) đang chơi cho Cruzeiro. Vị trí: Hậu vệ. Série A 2026 cùng Cruzeiro: 27 trận, 2113 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 301 trận, 14 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
30
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Ibirité
Sinh
12.02.1996
Giá trị chuyển nhượng (#1235)
€11MMùa giải hiện tại
38
Số trận
1
Bàn thắng
3.013
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 27 | 1 |
Mineiro 1 2026 | 8 | - |
Série A 2025 | 33 | 3 |
Mineiro 1 2025 | 8 | - |
Série A 2024 | 27 | 1 |
Carioca A2 2024 | 11 | - |
Série A 2023 | 31 | - |
Carioca A2 2023 | 9 | 3 |
Série A 2022 | 13 | 2 |
Campeonato Carioca 2022 | 8 | - |
Campeonato Paulista 2022 | 4 | - |
Série A 2021 | 33 | - |
Campeonato Paulista 2021 | 8 | - |
Série A 2020 | 14 | 1 |
Campeonato Paulista 2020 | 6 | - |
Série A 2019 | 17 | - |
Campeonato Mineiro 2019 | 3 | - |
Série A 2018 | 7 | - |
Campeonato Catarinense 2018 | 1 | 1 |
Série A 2017 | 25 | 1 |
Primeira Liga 2017 | 1 | - |
Série A 2016 | 7 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 3 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 4 | - |
Copa Betano do Brasil 2024 | 8 | - |
Copa do Brasil 2023 | 8 | - |
Copa do Brasil 2022 | 5 | - |
Supercopa do Brasil 2022 | 1 | - |
Copa do Brasil 2020 | 1 | - |
Copa do Brasil 2019 | 1 | - |
Copa do Brasil 2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 7 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2025 | 3 | - |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 8 | - |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 7 | - |
CONMEBOL Recopa 2023 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2022 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2021 | 12 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2019 | 3 | - |
CONMEBOL Libertadores 2018 | 2 | - |
Suruga Bank Championship 2017 | 1 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2017 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores 2017 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |