
Miki Yamane
Hậu vệ
Miki Yamane (32, Nhật Bản) đang chơi cho Urawa Reds. Vị trí: Hậu vệ. J1 League 2026/2027 cùng Urawa Reds: 6 trận, 344 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 317 trận, 14 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
32
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Yokohama
Sinh
22.12.1993
Giá trị chuyển nhượng
€825KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
585
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J1 League 2026/2027 | 6 | - |
MLS 2026 | 16 | - |
MLS 2025 | 31 | 1 |
MLS 2024 | 35 | - |
J1 League 2023 | 31 | 2 |
J1 League 2022 | 30 | 3 |
J1 League 2021 | 37 | 2 |
J1 League 2020 | 31 | 4 |
J1 League 2019 | 31 | 1 |
J1 League 2018 | 32 | 1 |
J2 League 2017 | 37 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J.League Cup 2026/2027 | 1 | - |
Emperors Cup 2023 | 4 | - |
YBC Levain Cup 2023 | 5 | - |
YBC Levain Cup 2022 | 1 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Emperors Cup 2021 | 4 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Emperors Cup 2020 | 2 | - |
YBC Levain Cup 2020 | 5 | - |
YBC Levain Cup 2019 | 3 | - |
YBC Levain Cup 2018 | 7 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2026 | 3 | - |
Cúp Campeones 2025 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 7 | - |
Concacaf Champions Cup 2025 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 3 | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2022 | 4 | - |
AFC Champions League 2021 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 1 | - |
EAFF E-1 Football Championship 2022 | 1 | - |
Cúp Kirin 2022 | 2 | 1 |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |