
Koki Ogawa
Tiền đạo
Koki Ogawa (29, Nhật Bản) đang chơi cho Machida. Vị trí: Tiền đạo. J1 League 2026/2027 cùng Machida: 10 trận, 741 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 244 trận, 80 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
29
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Kanagawa
Sinh
08.08.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2994)
€2.1MMùa giải hiện tại
16
Số trận
4
Bàn thắng
830
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J1 League 2026/2027 | 10 | 4 |
Eredivisie 2025/2026 | 26 | 8 |
Eredivisie 2024/2025 | 24 | 7 |
Eredivisie 2023/2024 | 32 | 11 |
J1 League 2023 | 15 | 6 |
J2 League 2022 | 41 | 26 |
J2 League 2021 | 24 | 1 |
J2 League 2020 | 32 | 9 |
J2 League 2019 | 17 | 6 |
J1 League 2019 | 5 | - |
J1 League 2018 | 14 | 2 |
J1 League 2017 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J.League Cup 2026/2027 | 1 | - |
Emperors Cup 2026 | 1 | 1 |
KNVB Beker 2025/2026 | 2 | - |
KNVB Beker 2024/2025 | 2 | 2 |
KNVB Beker 2023/2024 | 3 | 3 |
Emperors Cup 2021 | 3 | 4 |
YBC Levain Cup 2019 | 5 | - |
Emperors Cup 2018 | 1 | 1 |
YBC Levain Cup 2018 | 2 | - |
YBC Levain Cup 2017 | 2 | 4 |
New Year Cup 2017 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2026/2027 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | 1 |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 3 | 1 |
Cúp U23 châu Á 2020 | 2 | 1 |
EAFF E-1 Football Championship 2019 | 1 | 3 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giải Maurice Revello 2019 | 2 | 2 |
U20 World Cup 2017 | 2 | 1 |
AFC Championship U19 2016 | 2 | 2 |
Valentin Granatkin Memorial 2015 | 3 | 3 |