
Syafiq Ahmad
Tiền đạo
Syafiq Ahmad (31, Malaysia) đang chơi cho Kuala Lumpur City. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Malaysia 2026/2027 cùng Kuala Lumpur City: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 75 trận, 26 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Malaysia
Tuổi
31
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
60 kg
Nơi sinh
Sinh
28.06.1995
Giá trị chuyển nhượng
€165KMùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
23
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Malaysia 2026/2027 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2025/2026 | 18 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2024/2025 | 13 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2023 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2022 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2022 | 9 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2021 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2020 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2019 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2018 | 1 | 1 |
Giải Hạng Nhất 2018 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2017 | 3 | 4 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2016 | 1 | 1 |
Giải Hạng Nhất 2015 | 4 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Malaysia Cup 2026 | 3 | 1 |
FA Cup 2024 | 2 | - |
Malaysia Cup 2023 | 1 | 2 |
FA Cup 2023 | 2 | 1 |
Malaysia Cup 2022 | 2 | 2 |
FA Cup 2022 | 1 | - |
Malaysia Cup 2021 | 3 | 1 |
Malaysia Cup 2019 | 3 | 4 |
Malaysia Cup 2017 | 1 | 1 |
FA Cup 2017 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2021 | 1 | - |
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
AFC Champions League 2019 | 6 | 1 |
AFC Cup 2018 | 2 | 1 |
AFC Champions League 2018 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFF Cup 2026 | 6 | - |
AFF Cup 2024 | 3 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Merdeka Cup 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2023 | 3 | 1 |
Cúp Nhà vua 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | 1 |
World Cup 2022 | 8 | 2 |
SEA Games 2021 | 1 | 1 |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
AFF Cup 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | 3 |
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | 1 | 1 |
AFF Cup 2018 | 4 | - |
ASIAD 2018 | 1 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | 2 |
Cúp U23 châu Á 2018 | 1 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |
SEA Games 2015 | 1 | 1 |