
Paul Smyth
Tiền đạo
Paul Smyth (29, Northern Ireland) đang chơi cho QPR. Vị trí: Tiền đạo. Championship 2026/2027 cùng QPR: 12 trận, 705 phút, 3 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 301 trận, 54 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Northern Ireland
Tuổi
29
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Belfast
Sinh
10.09.1997
Giá trị chuyển nhượng
€880KMùa giải hiện tại
19
Số trận
3
Bàn thắng
705
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2026/2027 | 12 | 3 |
Championship 2025/2026 | 35 | 5 |
Championship 2024/2025 | 43 | 1 |
Championship 2023/2024 | 44 | 3 |
League Two 2022/2023 | 37 | 10 |
League Two 2021/2022 | 24 | 3 |
League One 2020/2021 | 21 | 3 |
League One 2020/2021 | 14 | 1 |
Championship 2020/2021 | 3 | - |
League One 2019/2020 | 19 | 1 |
League One 2018/2019 | 15 | 3 |
Professional Development League 2018/2019 | 4 | 5 |
Championship 2018/2019 | 3 | - |
Championship 2017/2018 | 13 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 8 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 5 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2026/2027 | 1 | - |
FA Cup 2025/2026 | 1 | - |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
EFL Trophy 2022/2023 | 2 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Trophy 2021/2022 | 1 | 1 |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Trophy 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
Charity Shield 2017 | 1 | 1 |
Irish Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 6 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 5 | 1 |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 9 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 3 | 1 |
U19 Championship 2016 | 3 | - |