
Jakub Piotrowski
Tiền vệ
Jakub Piotrowski (29, Ba Lan) đang chơi cho Udinese. Vị trí: Tiền vệ. Serie A 2026/2027 cùng Udinese: 7 trận, 278 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 199 trận, 20 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
29
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Toruń
Sinh
04.10.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2757)
€4.4MMùa giải hiện tại
13
Số trận
2
Bàn thắng
368
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2026/2027 | 7 | 1 |
Serie A 2025/2026 | 33 | 1 |
Giải hạng Nhì Zapad 2024/2025 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2024/2025 | 12 | 2 |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 14 | 8 |
Giải hạng Nhì Zapad 2022/2023 | 1 | 1 |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 30 | 3 |
2. Bundesliga 2022/2023 | 1 | - |
2. Bundesliga 2021/2022 | 27 | 1 |
2. Bundesliga 2020/2021 | 6 | - |
Jupiler League 2019/2020 | 5 | - |
Jupiler League 2019/2020 | 6 | - |
Jupiler League 2018/2019 | 5 | - |
Ekstraklasa 2017/2018 | 29 | 3 |
I Liga 2016/2017 | 13 | - |
Ekstraklasa 2016/2017 | 4 | - |
Ekstraklasa 2015/2016 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2026/2027 | 1 | - |
Coppa Italia 2025/2026 | 2 | - |
Bulgarian Cup 2024/2025 | 2 | - |
Super Cup 2024 | 1 | 1 |
Bulgarian Cup 2023/2024 | 4 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2022/2023 | 5 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 2 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
Belgian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Belgian Cup 2018/2019 | 2 | - |
Polish Cup 2017/2018 | 2 | - |
Polish Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2025/2026 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 6 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 8 | 4 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 2 | - |
EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 4 | 2 |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 8 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
U19 Championship 2016 | 3 | - |