
Sekou Koita
Tiền đạo
Sekou Koita (26, Mali) đang chơi cho Genclerbirligi. Vị trí: Tiền đạo. Süper Lig 2026/2027 cùng Genclerbirligi: 8 trận, 391 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 165 trận, 52 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Mali
Tuổi
26
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Kita
Sinh
28.11.1999
Giá trị chuyển nhượng (#2955)
€2.4MMùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
455
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2026/2027 | 8 | 1 |
Süper Lig 2025/2026 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 22 | 3 |
Bundesliga 2023/2024 | 19 | 7 |
Bundesliga 2022/2023 | 22 | 6 |
Bundesliga 2021/2022 | 2 | 1 |
Bundesliga 2020/2021 | 17 | 14 |
Bundesliga 2019/2020 | 16 | 8 |
Bundesliga 2018/2019 | 13 | 4 |
2. Liga 2018/2019 | 9 | 1 |
Hạng Nhì 2017/2018 | 6 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2025/2026 | 1 | - |
Russian Cup 2025/2026 | 2 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
Russian Cup 2024/2025 | 13 | 2 |
OFB Cup 2023/2024 | 2 | - |
OFB Cup 2022/2023 | 1 | - |
OFB Cup 2020/2021 | 4 | 3 |
OFB Cup 2019/2020 | 4 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 8 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Youth League 2017/2018 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2027 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 5 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | 1 |
U20 World Cup 2019 | 4 | 3 |
Cúp U20 các Quốc gia châu Phi 2017 | 1 | 1 |
Giải Vô địch các Quốc gia châu Phi 2016 | 6 | 1 |
U17 World Cup 2015 | 7 | 2 |