
Amadou Haidara
Tiền vệ
Amadou Haidara (28, Mali) đang chơi cho Lens. Vị trí: Tiền vệ. Ligue 1 2026/2027 cùng Lens: 8 trận, 407 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 247 trận, 20 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Mali
Tuổi
28
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Bamako
Sinh
31.01.1998
Giá trị chuyển nhượng (#2508)
€4.9MMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
632
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2026/2027 | 8 | - |
Ligue 1 2025/2026 | 7 | 1 |
Bundesliga 2024/2025 | 28 | - |
Bundesliga 2023/2024 | 21 | 2 |
Bundesliga 2022/2023 | 31 | 2 |
Bundesliga 2021/2022 | 20 | 3 |
Bundesliga 2020/2021 | 31 | 3 |
Bundesliga 2019/2020 | 19 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 9 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 12 | 2 |
Bundesliga 2017/2018 | 31 | 3 |
Bundesliga 2016/2017 | 5 | 1 |
Hạng Nhì 2016/2017 | 25 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Coupe de France 2025/2026 | 3 | - |
DFB Pokal 2024/2025 | 4 | - |
DFB Pokal 2023/2024 | 1 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 4 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2020/2021 | 5 | 1 |
DFB Pokal 2019/2020 | 2 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 3 | - |
OFB Cup 2018/2019 | 2 | - |
OFB Cup 2017/2018 | 5 | 1 |
OFB Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2026/2027 | 3 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 8 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 5 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 7 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 14 | 2 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | 1 |
UEFA Youth League 2016/2017 | 6 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2027 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
U17 World Cup 2015 | 7 | 2 |