
Marco Friedl
Hậu vệ
Marco Friedl (28, Áo) đang chơi cho Werder Bremen. Vị trí: Hậu vệ. Bundesliga 2026/2027 cùng Werder Bremen: 8 trận, 720 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 234 trận, 13 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Áo
Tuổi
28
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Kirchbichl
Sinh
16.03.1998
Giá trị chuyển nhượng (#1287)
€10.6MMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
1.001
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Bundesliga 2026/2027 | 8 | - |
Bundesliga 2025/2026 | 31 | 1 |
Bundesliga 2024/2025 | 26 | - |
Bundesliga 2023/2024 | 25 | 1 |
Bundesliga 2022/2023 | 30 | - |
2. Bundesliga 2021/2022 | 26 | 4 |
Bundesliga 2020/2021 | 32 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 29 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 7 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 9 | - |
3. Liga 2017/2018 | 1 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 1 | - |
Regionalliga Bayern 2017/2018 | 1 | 1 |
U19 Bundesliga 2016/2017 | 1 | - |
U19 Bundesliga 2016/2017 | 6 | 5 |
Regionalliga Bayern 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2026/2027 | 2 | - |
DFB Pokal 2025/2026 | 1 | - |
DFB Pokal 2024/2025 | 3 | - |
DFB Pokal 2023/2024 | 1 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | - |
DFB Pokal 2019/2020 | 3 | 1 |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Youth League 2016/2017 | 6 | 2 |
UEFA Youth League 2015/2016 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 1 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 3 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 6 | 2 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 6 | 1 |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
U19 Championship 2017 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |