
Tonislav Yordanov
Tiền đạo
Tonislav Yordanov (27, Bulgaria) đang chơi cho Kisvarda. Vị trí: Tiền đạo. NB I 2026/2027 cùng Kisvarda: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 169 trận, 66 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Bulgaria
Tuổi
27
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
27.11.1998
Giá trị chuyển nhượng
€480KMùa giải hiện tại
14
Số trận
1
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NB I 2026/2027 | 7 | - |
NB I 2025/2026 | 21 | 4 |
Giải hạng Nhất 2024/2025 | 13 | 5 |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 14 | 3 |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 2 | - |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 17 | 6 |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 18 | 1 |
Giải hạng Nhất 2021/2022 | 32 | 9 |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 16 | 8 |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 8 | 5 |
Giải hạng Nhì Zapad 2019/2020 | 7 | 11 |
Giải hạng Nhì Zapad 2018/2019 | 9 | 10 |
Giải hạng Nhì Zapad 2017/2018 | 3 | 4 |
Giải hạng Nhất 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Bulgarian Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
Bulgarian Cup 2023/2024 | 3 | 4 |
Bulgarian Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Bulgarian Cup 2020/2021 | 5 | - |
Bulgarian Cup 2019/2020 | 1 | 2 |
Bulgarian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Youth League 2015/2016 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 2 | - |
FIFA Series 2026 | 1 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 10 | 4 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 5 | 2 |
UEFA U19 Championship 2017 | 3 | - |
U19 Championship 2017 | 6 | 3 |
U19 Championship 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
UEFA U17 Championship 2015 | 3 | 2 |