
Giorgi Loria
Thủ môn
Giorgi Loria (40, Georgia) đang chơi cho Dinamo Tbilisi. Vị trí: Thủ môn. Erovnuli Liga 2026 cùng Dinamo Tbilisi: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 264 trận, 0 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Georgia
Tuổi
40
Chiều cao
197 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Tbilisi
Sinh
27.01.1986
Giá trị chuyển nhượng
€24KMùa giải hiện tại
21
Số trận
0
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Erovnuli Liga 2026 | 15 | - |
Erovnuli Liga 2025 | 18 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 6 | - |
Erovnuli Liga 2024 | 13 | - |
Erovnuli Liga 2023 | 13 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 25 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 31 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 34 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 21 | - |
2. Bundesliga 2018/2019 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 14 | - |
Super League 1 2014/2015 | 25 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Georgian Cup 2023 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 2 | - |
Cyprus Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cyprus Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Cyprus Cup 2020/2021 | 3 | - |
Cyprus Cup 2019/2020 | 2 | - |
Greek Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
World Cup 2010 | 1 | - |