
Marcinho
Tiền đạo
Marcinho (31, Brazil) đang chơi cho Kawasaki Frontale. Vị trí: Tiền đạo. J1 League 2026/2027 cùng Kawasaki Frontale: 10 trận, 702 phút, 8 bàn, 3 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 263 trận, 49 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
31
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
64 kg
Nơi sinh
Rio de Janeiro
Sinh
16.05.1995
Giá trị chuyển nhượng
€980KMùa giải hiện tại
23
Số trận
13
Bàn thắng
1.331
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J1 League 2026/2027 | 10 | 8 |
J1 League 2026 | 20 | 1 |
J1 League 2025 | 36 | 6 |
J1 League 2024 | 32 | 7 |
J1 League 2023 | 20 | 1 |
J1 League 2022 | 28 | 11 |
J1 League 2021 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 10 | - |
Série A 2019 | 7 | 2 |
Cearense 1 2019 | 1 | 1 |
Série B 2018 | 22 | 3 |
Gaúcho 1 2018 | 8 | - |
Série B 2017 | 30 | 5 |
Gaúcho 1 2017 | 10 | 2 |
Primeira Liga 2017 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J.League Cup 2026/2027 | 2 | - |
Emperors Cup 2026 | 2 | 1 |
YBC Levain Cup 2025 | 4 | - |
Emperors Cup 2025 | 2 | - |
YBC Levain Cup 2024 | 4 | - |
Emperors Cup 2024 | 2 | 1 |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Emperors Cup 2023 | 2 | 1 |
YBC Levain Cup 2023 | 2 | - |
YBC Levain Cup 2022 | 2 | 2 |
Emperors Cup 2022 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Emperors Cup 2021 | 2 | - |
FA Cup 2020 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2019 | 2 | - |
Copa do Nordeste 2019 | 6 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2024/2025 | 11 | 5 |
AFC Champions League 2023/2024 | 7 | 4 |
AFC Champions League 2022 | 5 | 1 |