
Taher Mohamed
Tiền đạo
Taher Mohamed (29, Ai Cập) đang chơi cho Al Ahly. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Al Ahly: 3 trận, 137 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 113 trận, 22 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ai Cập
Tuổi
29
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Cairo
Sinh
07.03.1997
Giá trị chuyển nhượng
€410KMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
412
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 8 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 13 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 24 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 15 | 3 |
Giải Saudi 2019/2020 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 7 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 4 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 4 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 3 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 1 | - |
Egypt Cup 2025/2026 | 1 | - |
League Cup 2025/2026 | 3 | 1 |
Super Cup 2025 | 2 | - |
Super Cup 2024 | 2 | 2 |
Super Cup 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Egypt Cup 2022/2023 | 3 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Egypt Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Egypt Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Egypt Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C1 châu Phi 2025/2026 | 7 | - |
FIFA Club World Cup 2025 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2024/2025 | 4 | 1 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2024 | 2 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2024 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2023/2024 | 7 | - |
Giải Bóng đá châu Phi 2023/2024 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2023 | 3 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2023 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2022/2023 | 7 | - |
FIFA Club World Cup 2022 | 4 | - |
Cúp C1 châu Phi 2021/2022 | 5 | 1 |
Siêu Cúp châu Phi 2021/2022 | 1 | 1 |
FIFA Club World Cup 2021 | 3 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2021 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2020/2021 | 8 | 1 |
FIFA Club World Cup 2020 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 2 | 1 |
Olympic 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | 1 |