
Mikel Oyarzabal
Tiền đạo
Mikel Oyarzabal (29, Tây Ban Nha) đang chơi cho Real Sociedad. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2026/2027 cùng Real Sociedad: 11 trận, 782 phút, 2 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 360 trận, 102 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
29
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Eibar
Sinh
21.04.1997
Giá trị chuyển nhượng (#404)
€27MMùa giải hiện tại
21
Số trận
5
Bàn thắng
1.595
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2026/2027 | 11 | 2 |
La Liga 2025/2026 | 34 | 15 |
La Liga 2024/2025 | 35 | 9 |
La Liga 2023/2024 | 33 | 9 |
La Liga 2022/2023 | 23 | 4 |
La Liga 2021/2022 | 22 | 9 |
La Liga 2020/2021 | 33 | 11 |
La Liga 2019/2020 | 37 | 10 |
La Liga 2018/2019 | 37 | 13 |
La Liga 2017/2018 | 35 | 12 |
La Liga 2016/2017 | 38 | 2 |
Primera Division 2015/2016 | 22 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2025/2026 | 4 | 2 |
Copa del Rey 2024/2025 | 4 | 4 |
Copa del Rey 2023/2024 | 2 | 2 |
Copa del Rey 2022/2023 | 2 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 5 | 3 |
Super Cup 2021 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2020/2021 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2019/2020 | 7 | 3 |
Copa del Rey 2018/2019 | 4 | 1 |
Copa del Rey 2017/2018 | 2 | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 5 | 2 |
Copa del Rey 2015/2016 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 3 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 12 | 5 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 7 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 3 | 1 |
World Cup 2026 | 8 | 5 |
Giao hữu 2026 | 2 | 3 |
World Cup 2026 | 8 | 5 |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 6 | 3 |
EURO 2024 | 7 | 1 |
Giao hữu 2024 | 4 | 4 |
Vòng loại EURO 2024 | 5 | 1 |
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | 3 |
Olympic 2020 | 6 | 3 |
EURO 2020 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | 2 |
UEFA U21 Championship 2019 | 5 | 2 |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 10 | 5 |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
UEFA U21 Championship 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
U19 Championship 2016 | 3 | - |