
Michael Murillo
Hậu vệ
Michael Murillo (30, Panama) đang chơi cho Besiktas. Vị trí: Hậu vệ. Süper Lig 2026/2027 cùng Besiktas: 9 trận, 714 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 255 trận, 22 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Panama
Tuổi
30
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Colón
Sinh
11.02.1996
Giá trị chuyển nhượng (#1971)
€6.6MMùa giải hiện tại
16
Số trận
3
Bàn thắng
1.100
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2026/2027 | 9 | 1 |
Süper Lig 2025/2026 | 12 | 1 |
Ligue 1 2025/2026 | 16 | 2 |
Ligue 1 2024/2025 | 30 | 1 |
Ligue 1 2023/2024 | 16 | 3 |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 28 | 3 |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 34 | 2 |
Jupiler League 2020/2021 | 36 | 4 |
Jupiler League 2019/2020 | 8 | 1 |
MLS 2019 | 20 | 1 |
MLS 2018 | 26 | 1 |
MLS 2017 | 20 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2025/2026 | 2 | - |
Coupe de France 2025/2026 | 1 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
Coupe de France 2024/2025 | 1 | - |
Coupe de France 2023/2024 | 2 | - |
Belgian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Belgian Cup 2021/2022 | 5 | 1 |
Belgian Cup 2020/2021 | 3 | - |
US Open Cup 2017 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2025/2026 | 7 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 12 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2018 | 6 | - |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Kirin 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 5 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2025 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 4 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 1 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2023 | 2 | 1 |
Giao hữu 2023 | 1 | 2 |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | 2 |
World Cup 2022 | 17 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 8 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 4 | 1 |
Cúp Trung Mỹ 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |