
Shihao Wei
Tiền đạo
Shihao Wei (31, Trung Quốc) đang chơi cho Chengdu Rongcheng. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 cùng Chengdu Rongcheng: 24 trận, 2116 phút, 9 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 214 trận, 68 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Trung Quốc
Tuổi
31
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Bengbu
Sinh
08.04.1995
Giá trị chuyển nhượng
€715KMùa giải hiện tại
34
Số trận
13
Bàn thắng
2.668
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 | 24 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2025 | 23 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2024 | 21 | 8 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 18 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 29 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 16 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 10 | 8 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 25 | 11 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 18 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 14 | 3 |
Liga Portugal 2 2016/2017 | 11 | 1 |
Segunda Liga 2015/2016 | 1 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2026 | 2 | 3 |
FA Cup 2025 | 3 | 2 |
FA Cup 2024 | 3 | 1 |
FA Cup 2023 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
FA Cup 2019 | 2 | 3 |
FA Cup 2018 | 1 | 2 |
FA Cup 2017 | 3 | 1 |
Taça de Portugal 2016/2017 | 3 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 5 | 1 |
AFC Champions League 2023/2024 | 4 | 1 |
AFC Champions League 2020 | 4 | 1 |
AFC Champions League 2019 | 9 | 1 |
AFC Champions League 2017 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 3 | - |
FIFA Series 2026 | 2 | 1 |
World Cup 2026 | 12 | 1 |
EAFF E-1 Football Championship 2025 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | 1 |
World Cup 2022 | 8 | - |
EAFF E-1 Football Championship 2019 | 1 | - |
Cúp Trung Quốc 2019 | 2 | - |
ASIAD 2018 | 4 | 4 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Cúp Trung Quốc 2018 | 2 | - |
Cúp U23 châu Á 2018 | 3 | 1 |
Cúp U23 châu Á 2018 | 1 | 1 |
East Asian Championship 2017 | 3 | 2 |
Giải Maurice Revello 2015 | 1 | - |