Besart Ibraimi, Tiền đạo for Shkendija

Besart Ibraimi

Tiền đạo

Shkendija

Besart Ibraimi (39, Bắc Macedonia) đang chơi cho Shkendija. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2026/2027 cùng Shkendija: 8 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 346 trận, 188 bàn (18 mùa giải).

Vị trí

Tiền đạo

Quốc tịch

Bắc Macedonia

Tuổi

39

Chiều cao

182 cm

Cân nặng

76 kg

Nơi sinh

Kicevo

Sinh

17.12.1986

Giá trị chuyển nhượng

€155K

Mùa giải hiện tại

15

Số trận

4

Bàn thắng

0

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Hạng Nhất

2026/2027

82

Hạng Nhất

2025/2026

2711

Hạng Nhất

2024/2025

3015

Hạng Nhất

2023/2024

2915

Hạng Nhất

2022/2023

2919

Super League 2

2021/2022

24

Hạng Nhất

2021/2022

52

Hạng Nhất

2020/2021

3224

Hạng Nhất

2019/2020

226

First League

2018/2019

1111

First League

2017/2018

3223

First League

2016/2017

3020

First League

2015/2016

3225

Hạng Nhất

2014/2015

232

Hạng Nhất

2013/2014

86

Giải Ngoại hạng

2012/2013

11-

Giải Ngoại hạng

2011/2012

2-

Giải Ngoại hạng

2010/2011

113

Bundesliga

2009/2010

2-

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

Macedonian Cup

2025/2026

21

Macedonian Cup

2022/2023

4-

Greek Cup

2021/2022

33

Macedonian Cup

2020/2021

1-

Macedonian Cup

2019/2020

33

Macedonian Cup

2018/2019

11

Macedonian Cup

2017/2018

58

Macedonian Cup

2016/2017

25

Macedonian Cup

2015/2016

11

Cyprus Cup

2014/2015

12

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Europa Conference League

2026/2027

41

UEFA Europa Conference League

2025/2026

8-

UEFA Europa League

2025/2026

21

UEFA Champions League

2025/2026

6-

UEFA Europa Conference League

2024/2025

22

UEFA Champions League

2024/2025

22

UEFA Europa Conference League

2023/2024

66

UEFA Champions League

2023/2024

11

UEFA Europa Conference League

2021/2022

2-

UEFA Champions League

2021/2022

2-

UEFA Europa League

2020/2021

32

UEFA Europa League

2019/2020

2-

UEFA Champions League

2019/2020

2-

UEFA Europa League

2018/2019

2-

UEFA Champions League

2018/2019

2-

UEFA Europa League

2017/2018

85

UEFA Europa League

2016/2017

84

UEFA Europa League

2015/2016

2-

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Giao hữu

2022

1-

World Cup

2018

5-

Giao hữu

2017

2-