
Guilherme Arana
Hậu vệ
Guilherme Arana (29, Brazil) đang chơi cho Fluminense. Vị trí: Hậu vệ. Série A 2026 cùng Fluminense: 19 trận, 1210 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 304 trận, 20 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
29
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
São Paulo
Sinh
14.04.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2031)
€6.4MMùa giải hiện tại
36
Số trận
2
Bàn thắng
1.875
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 19 | 1 |
Carioca A2 2026 | 8 | - |
Série A 2025 | 25 | 1 |
Mineiro 1 2025 | 9 | 1 |
Série A 2024 | 17 | 1 |
Mineiro 1 2024 | 11 | - |
Série A 2023 | 26 | 2 |
Série A 2022 | 16 | - |
Campeonato Mineiro 2022 | 9 | 2 |
Série A 2021 | 26 | 1 |
Campeonato Mineiro 2021 | 7 | 2 |
Série A 2020 | 37 | 4 |
Campeonato Mineiro 2020 | 8 | 2 |
Serie A 2019/2020 | 4 | - |
La Liga 2018/2019 | 9 | - |
La Liga 2017/2018 | 3 | - |
Série A 2017 | 32 | 2 |
Campeonato Paulista 2017 | 13 | - |
Série A 2016 | 10 | - |
Série A 2015 | 12 | 1 |
Série A 2015 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 2 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 1 | - |
Copa Betano do Brasil 2024 | 8 | 3 |
Copa do Brasil 2022 | 2 | - |
Supercopa do Brasil 2022 | 1 | - |
Copa do Brasil 2021 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 4 | 1 |
Copa do Brasil 2017 | 5 | - |
Copa do Brasil 2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 9 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2025 | 7 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 13 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores 2022 | 8 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 10 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2017 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 6 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
Olympic 2020 | 6 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
CONMEBOL U20 2017 | 6 | 2 |