
M. Chirinos
Tiền đạo
M. Chirinos (30, Honduras) đang chơi cho Olimpia. Vị trí: Tiền đạo. Liga Nacional 2024/2025 cùng Olimpia: 29 trận, 1689 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 294 trận, 68 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Honduras
Tuổi
30
Chiều cao
167 cm
Cân nặng
66 kg
Nơi sinh
Tegucigalpa
Sinh
17 tháng 6, 1995
Giá trị chuyển nhượng
€320KMùa giải hiện tại
35
Số trận
4
Bàn thắng
2.070
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Nacional 2024/2025 | 29 | 3 |
Liga Nacional 2023/2024 | 23 | 6 |
Primera División 2023/2024 | 14 | 1 |
Super League 1 2022/2023 | 14 | 1 |
Liga Nacional 2022/2023 | 21 | 8 |
Liga Nacional 2021/2022 | 18 | 4 |
Liga Nacional 2020/2021 | 29 | 10 |
Liga Nacional 2019/2020 | 7 | 1 |
Liga Nacional 2019/2020 | 1 | 1 |
MLS 2019 | 7 | 1 |
Liga MX 2018/2019 | 33 | 6 |
Liga Nacional 2017/2018 | 31 | 10 |
Liga Nacional 2016/2017 | 35 | 9 |
Liga Nacional 2015/2016 | 31 | 7 |
Liga Nacional 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Copa MX 2018/2019 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2024 | 4 | 1 |
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2023 | 5 | 2 |
Concacaf League 2022 | 8 | 3 |
Concacaf League 2021 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2020 | 1 | - |
Concacaf League 2020 | 2 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2018 | 2 | - |
Concacaf League 2017 | 8 | 3 |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 4 | 2 |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2014/2015 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2026 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | - | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 1 | 1 |
Giao hữu 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2022 | - | - |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | - | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | - | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | - | - |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | - | - |
Cúp Trung Mỹ 2017 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
U20 World Cup 2015 | 2 | - |
U20 Concacaf 2015 | 5 | 2 |
Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribê 2014 | 3 | - |