
Abdallah El Said
Tiền vệ
Abdallah El Said (41, Ai Cập) đang chơi cho Zamalek. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Zamalek: 3 trận, 120 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 234 trận, 90 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ai Cập
Tuổi
41
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
al-ʾIsmāʿīliyyah
Sinh
13.07.1985
Giá trị chuyển nhượng
€77KMùa giải hiện tại
10
Số trận
3
Bàn thắng
120
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 7 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 18 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 31 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 26 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 25 | 16 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 6 | 4 |
Giải Saudi 2018/2019 | 14 | 2 |
Veikkausliiga 2018 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 10 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 12 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 7 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 7 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 10 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Egypt Cup 2025/2026 | 1 | - |
League Cup 2025/2026 | 2 | - |
Super Cup 2025 | 2 | - |
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Egypt Cup 2024/2025 | 4 | 1 |
Super Cup 2024 | 2 | - |
Egypt Cup 2023/2024 | 1 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2023/2024 | 2 | - |
Egypt Cup 2022/2023 | 1 | - |
Egypt Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Egypt Cup 2021/2022 | 4 | - |
Egypt Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Egypt Cup 2016 | 1 | 1 |
Super Cup 2015 | 1 | 2 |
Egypt Cup 2015 | 3 | 4 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C1 châu Phi 2026/2027 | 1 | 3 |
Cúp C2 châu Phi 2025/2026 | 5 | 1 |
Cúp C2 châu Phi 2024/2025 | 4 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2024 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2023/2024 | 1 | - |
Cúp C2 châu Phi 2022/2023 | 4 | 2 |
Cúp C2 châu Phi 2021/2022 | 3 | - |
Cúp C2 châu Phi 2020/2021 | 7 | 2 |
Cúp C2 châu Phi 2019/2020 | 6 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2018 | 1 | 2 |
Cúp C1 châu Phi 2017 | 10 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2016 | 1 | - |
Cúp C2 châu Phi 2015 | 1 | 2 |
Siêu Cúp châu Phi 2015 | 1 | - |
FIFA Club World Cup 2013 | 2 | - |
Cúp C1 châu Phi 2013 | 2 | 2 |
FIFA Club World Cup 2012 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2012 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 5 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 6 | 1 |
Giao hữu 2016 | 5 | 2 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |