
Pantelis Hatzidiakos
Hậu vệ
Pantelis Hatzidiakos (29, Hy Lạp) đang chơi cho PAOK. Vị trí: Hậu vệ. Super League 1 2026/2027 cùng PAOK: 3 trận, 172 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 250 trận, 6 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Hy Lạp
Tuổi
29
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Rhodes
Sinh
18.01.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2861)
€2.6MMùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
262
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2026/2027 | 3 | - |
Superliga 2025/2026 | 28 | 2 |
Superliga 2024/2025 | 24 | 1 |
Serie A 2023/2024 | 13 | - |
Eredivisie 2023/2024 | 2 | - |
Eredivisie 2022/2023 | 33 | - |
Eredivisie 2021/2022 | 31 | - |
Eredivisie 2020/2021 | 23 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 11 | 1 |
Eerste Divisie 2019/2020 | 2 | - |
Eredivisie 2018/2019 | 17 | 1 |
Eredivisie 2017/2018 | 26 | 1 |
Eerste Divisie 2017/2018 | 5 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 4 | - |
Tweede Divisie 2016/2017 | 24 | - |
Eredivisie 2015/2016 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2026/2027 | 1 | - |
Landspokal Cup 2025/2026 | 5 | - |
Landspokal Cup 2024/2025 | 7 | 1 |
Coppa Italia 2023/2024 | 2 | - |
KNVB Beker 2022/2023 | 2 | - |
KNVB Beker 2021/2022 | 1 | - |
KNVB Beker 2020/2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2018/2019 | 4 | - |
KNVB Beker 2017/2018 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2016/2017 | 1 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2026/2027 | 3 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 12 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 9 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 17 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 7 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 3 | - |
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 8 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | - |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 7 | - |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2014 | 1 | - |