
Orn Kjartansson Vidar
Tiền đạo
Orn Kjartansson Vidar (36, Iceland) đang chơi cho Selfoss. Vị trí: Tiền đạo. 2. Deild 2026 cùng Selfoss: 11 trận, 21 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 291 trận, 156 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Iceland
Tuổi
36
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Selfoss
Sinh
11.03.1990
Giá trị chuyển nhượng
€245KMùa giải hiện tại
20
Số trận
26
Bàn thắng
57
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
2. Deild 2026 | 11 | 21 |
Úrvalsdeild 2025 | 15 | - |
Úrvalsdeild 2024 | 22 | 6 |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 1 | - |
Super League 1 2022/2023 | 23 | 6 |
Eliteserien 2022 | 9 | 4 |
Eliteserien 2021 | 18 | 5 |
Eliteserien 2020 | 14 | 9 |
Süper Lig 2019/2020 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 15 | - |
Allsvenskan 2019 | 14 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 8 | - |
Ligat Ha'al 2017/2018 | 11 | 13 |
Ligat Ha'al 2016/2017 | 13 | 19 |
Allsvenskan 2016 | 20 | 14 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 28 | 9 |
Tippeligaen 2014 | 29 | 25 |
Pepsideild 2013 | 22 | 13 |
Pepsideild 2012 | 5 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Fotbolti.net Cup 2026 | 3 | 4 |
Icelandic Cup 2026 | 3 | 4 |
Icelandic Cup 2025 | 1 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
League Cup 2025 | 3 | 1 |
Icelandic Cup 2024 | 3 | - |
Greek Cup 2022/2023 | 3 | 2 |
NM Cup 2022/2023 | 1 | - |
NM Cup 2021/2022 | 1 | - |
Russian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 3 | 2 |
Toto Cup 2017/2018 | 2 | 4 |
State Cup 2016/2017 | 4 | 4 |
Svenska Cupen 2015/2016 | 5 | 3 |
FA Cup 2015 | 5 | 3 |
NM Cup 2014 | 2 | 3 |
Icelandic Cup 2013 | 3 | 5 |
League Cup 2013 | 3 | 5 |
Icelandic Cup 2012 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 8 | 3 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | 1 |
Giao hữu 2016 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |