
Chris Cadden
Hậu vệ
Chris Cadden (30, Scotland) đang chơi cho Aberdeen. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Aberdeen: 11 trận, 932 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 303 trận, 13 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
30
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Bellshill
Sinh
19.09.1996
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
24
Số trận
1
Bàn thắng
932
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 32 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 37 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 10 | - |
MLS 2020 | 9 | - |
MLS 2020 | 9 | - |
League One 2019/2020 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 33 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 36 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 20 | 2 |
Hạng Ba 2014/2015 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 2 | - |
League Cup 2025/2026 | 1 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 3 | - |
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 4 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 4 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 5 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 4 | - |
League Cup 2017/2018 | 8 | 4 |
Scottish Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 5 | 2 |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2025/2026 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 10 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |