
Kristoffer Nordfeldt
Thủ môn
Kristoffer Nordfeldt (37, Thụy Điển) đang chơi cho AIK. Vị trí: Thủ môn. Allsvenskan 2026 cùng AIK: 23 trận, 2070 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 309 trận, 0 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
37
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Stockholm
Sinh
23.06.1989
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
31
Số trận
0
Bàn thắng
2.430
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 23 | - |
Allsvenskan 2025 | 28 | - |
Allsvenskan 2024 | 27 | - |
Allsvenskan 2023 | 28 | - |
Allsvenskan 2022 | 26 | - |
Allsvenskan 2021 | 12 | - |
Süper Lig 2020/2021 | 36 | - |
Süper Lig 2019/2020 | 12 | - |
Championship 2018/2019 | 22 | - |
Premier League 2 2017/2018 | 1 | - |
Premier League 2016/2017 | 1 | - |
Premier League 2015/2016 | 1 | - |
Eredivisie 2014/2015 | 38 | - |
Eredivisie 2013/2014 | 35 | - |
Eredivisie 2012/2013 | 17 | - |
Eredivisie 2011/2012 | 1 | - |
Superettan 2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 4 | - |
Svenska Cupen 2024/2025 | 3 | - |
Svenska Cupen 2023/2024 | 5 | - |
Svenska Cupen 2022/2023 | 4 | - |
Svenska Cupen 2021/2022 | 4 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 3 | - |
FA Cup 2018/2019 | 2 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 7 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 3 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 1 | - |
KNVB Beker 2013/2014 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |